橙色
màu cam
Ví dụ câu thực tế
她穿了一件橙色的裙子。
tā chuān le yí jiàn chéng sè de qún zi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
今天凌晨时分大部分市民还在香甜沉睡中,环卫工人们就已经身着橙色反光工作服清扫街道。
jīn tiān líng chén shí fēn dà bù fèn shì mín hái zài xiāng tián chén shuì zhōng, huán wèi gōng rén men jiù yǐ jīng shēn zhe chéng sè fǎn guāng gōng zuò fú qīng sǎo jiē dào.
Vào đầu giờ sáng nay, hầu hết người dân vẫn đang ngủ say, các công nhân vệ sinh đã đang dọn dẹp đường phố trong bộ quần áo phản quang màu cam.
救生队员迅速把橙色的救生圈准确地抛向了在急流中挣扎的落水人员。
jiù shēng duì yuán xùn sù bǎ chéng sè de jiù shēng quān zhǔn què dì pāo xiàng le zài jí liú zhōng zhēng zhá de luò shuǐ rén yuán.
Các nhân viên cứu hộ ném chiếc phao cứu sinh màu cam một cách nhanh chóng và chính xác về phía người đàn ông sắp chết đuối đang vùng vẫy trong dòng thác ghềnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.