橘子
quýt
Ví dụ câu thực tế
秋天是柑橘成熟的季节,果盘里摆满了黄澄澄、酸甜可口的新鲜橘子。
qiū tiān shì gān jú chéng shú de jì jié, guǒ pán lǐ bǎi mǎn le huáng chéng chéng, suān tián kě kǒu de xīn xiān jú zi.
Mùa thu là mùa của những trái cam chín mọng, mâm trái cây ngập tràn những quả cam tươi vàng ươm, chua ngọt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.