横跨

(橫跨)héng kuà

bắc qua / trải dài qua / di chuyển qua

Ví dụ câu thực tế

在经历数百年的持续征战与繁盛扩张之后,横跨亚欧非的古代大帝国最终走向了崩溃与解体。

zài jīng lì shù bǎi nián de chí xù zhēng zhàn yǔ fán shèng kuò zhāng zhī hòu, héng kuà yà ōu fēi de gǔ dài dà dì guó zuì zhōng zǒu xiàng le bēng kuì yǔ jiě tǐ.

Sau hàng trăm năm liên tục chinh phục và bành trướng thịnh vượng, đế chế cổ đại khắp châu Á, châu Âu và châu Phi cuối cùng đã sụp đổ và tan rã.

这座横跨长江的大桥见证了半个多世纪以来城市波澜壮阔的发展变迁。

zhè zuò héng kuà cháng jiāng de dà qiáo jiàn zhèng le bàn gè duō shì jì yǐ lái chéng shì bō lán zhuàng kuò de fā zhǎn biàn qiān.

Cây cầu bắc qua sông Dương Tử này đã chứng kiến ​​sự phát triển và thay đổi tráng lệ của thành phố trong hơn nửa thế kỷ.

这座横跨伶仃洋的跨海大桥工程规模宏大,堪称世界桥梁建设史上的奇迹。

zhè zuò héng kuà líng dīng yáng de kuà hǎi dà qiáo gōng chéng guī mó hóng dà, kān chēng shì jiè qiáo liáng jiàn shè shǐ shàng de qí jì.

Cây cầu vượt biển bắc qua sông Lingding Dương Tử này là một công trình có quy mô lớn và có thể gọi là kỳ tích trong lịch sử xây dựng cầu thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.