棋手

qí shǒu

người chơi cờ

Ví dụ câu thực tế

面对对手步步紧逼的凌厉攻势,这位棋手神色沉稳,从容应对。

miàn duì duì shǒu bù bù jǐn bī de líng lì gōng shì, zhè wèi qí shǒu shén sè chén wěn, cóng róng yìng duì.

Trước sự tấn công quyết liệt của đối thủ, kỳ thủ tỏ ra bình tĩnh và bình tĩnh xử lý.

双方棋手在棋盘上展开了一场智力与心理层面的激烈较量。

shuāng fāng qí shǒu zài qí pán shàng zhǎn kāi le yī cháng zhì lì yǔ xīn lǐ céng miàn de jī liè jiào liàng.

Các kỳ thủ hai bên đã phát động một cuộc chiến trí tuệ và tâm lý khốc liệt trên bàn cờ.

两位白发苍苍的老棋手在公园树荫下沉着对弈,棋局跌宕起伏引来众多棋迷围观。

liǎng wèi bái fà cāng cāng de lǎo qí shǒu zài gōng yuán shù yīn xià chén zhuó duì yì, qí jú diē dàng qǐ fú yǐn lái zhòng duō qí mí wéi guān.

Hai kỳ thủ già tóc bạc đang bình tĩnh chơi cờ dưới bóng cây trong công viên. Những thăng trầm của ván cờ thu hút rất nhiều người hâm mộ cờ vua đến xem.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.