棉被

mián bèi

chăn / mền / LT:條|条[tiao2],面[mian4]

Ví dụ câu thực tế

发生突发山体滑坡重大险情后,满载帐篷棉被和方便食品的抗灾救援生活物资车队星夜驰援灾区。

fā shēng tū fā shān tǐ huá pō zhòng dà xiǎn qíng hòu, mǎn zài zhàng péng mián bèi hé fāng biàn shí pǐn de kàng zāi jiù yuán shēng huó wù zī chē duì xīng yè chí yuán zāi qū.

Sau khi một trận lở đất lớn xảy ra, một đoàn xe cứu trợ thiên tai và đồ dùng hàng ngày chở đầy lều, mền và thức ăn nhanh đã lao đến khu vực thảm họa vào ban đêm.

随着各方抢险救援力量的集结到位,多批受灾急需的防寒棉被和食品饮用水相继运抵灾区。

suí zhe gè fāng qiǎng xiǎn jiù yuán lì liàng de jí jié dào wèi, duō pī shòu zāi jí xū de fáng hán mián bèi hé shí pǐn yǐn yòng shuǐ xiāng jì yùn dǐ zāi qū.

Khi lực lượng cứu hộ từ tất cả các bên tập trung tại chỗ, nhiều lô chăn bông chống lạnh, thức ăn và nước uống cần thiết khẩn cấp đã đến khu vực thảm họa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.