梦乡

(夢鄉)mèng xiāng

xứ sở mộng mơ / cõi mơ

Ví dụ câu thực tế

深秋深夜窗外夜空中骤然劈下一记震耳欲聋的惊雷,将刚刚进入深睡眠梦乡的小婴儿瞬间惊醒并吓得放声大哭起来。

shēn qiū shēn yè chuāng wài yè kōng zhōng zhòu rán pī xià yī jì zhèn ěr yù lóng de jīng léi, jiāng gāng gāng jìn rù shēn shuì mián mèng xiāng de xiǎo yīng ér shùn jiān jīng xǐng bìng xià dé fàng shēng dà kū qǐ lái.

Đêm khuya ngoài cửa sổ cuối thu, bầu trời đêm bỗng vang lên một tiếng sấm chói tai, lập tức đánh thức đứa bé vừa mới ngủ say, khiến nó sợ hãi kêu lên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.