核对
(核對)kiểm tra
Ví dụ câu thực tế
在向集团董事会提交年度财务决算审计报告前,财务人员务必与银行对账单逐笔认真核对往来账目。
zài xiàng jí tuán dǒng shì huì tí jiāo nián dù cái wù jué suàn shěn jì bào gào qián, cái wù rén yuán wù bì yǔ yín háng duì zhàng dān zhú bǐ rèn zhēn hé duì wǎng lái zhàng mù.
Trước khi nộp báo cáo kiểm toán tài chính cuối kỳ hàng năm cho ban giám đốc tập đoàn, nhân viên tài chính phải kiểm tra cẩn thận từng tài khoản vãng lai với sao kê ngân hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.