样本
(樣本)sách mẫu
Ví dụ câu thực tế
科研人员在青藏高原高山苔原带采集了数百份珍贵的土壤冻土和植物样本,带回实验室分析。
kē yán rén yuán zài qīng zàng gāo yuán gāo shān tái yuán dài cǎi jí le shù bǎi fèn zhēn guì de tǔ rǎng dòng tǔ hé zhí wù yàng běn, dài huí shí yàn shì fēn xī.
Các nhà nghiên cứu khoa học đã thu thập hàng trăm mẫu đất và thực vật đông lạnh quý giá từ vùng lãnh nguyên núi cao của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng và mang chúng về phòng thí nghiệm để phân tích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.