株
lượng từ cho cây
Ví dụ câu thực tế
院子里种着许多美丽的株。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de zhū.
Trong sân trồng nhiều cây đẹp.
在苏州拙政园池塘假山掩映的小径拐角处,挺立着一株树龄逾三百年的古老罗汉松,姿态虬曲苍劲、四季郁郁葱葱常青。
zài sū zhōu zhuō zhèng yuán chí táng jiǎ shān yǎn yìng de xiǎo jìng guǎi jiǎo chù, tǐng lì zhe yī zhū shù líng yú sān bǎi nián de gǔ lǎo luó hàn sōng, zī tài qiú qū cāng jìng, sì jì yù yù cōng cōng cháng qīng.
Ở góc con đường khuất sau ao và hòn non bộ trong Vườn Humble Administrator ở Tô Châu, có một cây Podocarpus cổ thụ đã hơn ba trăm năm tuổi. Nó có dáng vẻ mạnh mẽ, tươi tốt và xanh tươi quanh năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
liên lụy người khác (trong một tội phạm) / liên đới chịu tội
khoảng cách / khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc / không bao giờ buông bỏ
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)
công ty trách nhiệm hữu hạn kiểu Nhật / công ty / tập đoàn / đọc tiếng Nhật là kabushiki-gaisha
Zhuzhou, prefecture-level city in Hunan Province 湖南省[Hu2 nan2 Sheng3]
huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.