树荫
(樹蔭)che bóng cây
Ví dụ câu thực tế
盛夏三伏天的正午烈日炎炎,村口那株枝繁叶茂的古老国槐树洒下一大片清凉树荫,是街坊邻居纳凉品茗的好去处。
shèng xià sān fú tiān de zhèng wǔ liè rì yán yán, cūn kǒu nà zhū zhī fán yè mào de gǔ lǎo guó huái shù sǎ xià yī dà piàn qīng liáng shù yīn, shì jiē fāng lín jū nà liáng pǐn míng de hǎo qù chù.
Nắng như thiêu đốt giữa trưa những ngày chó giữa hè. Cây bồ kết cổ thụ nhiều lá ở cổng làng tỏa bóng mát rộng lớn, là nơi thích hợp để hàng xóm tận hưởng sự mát mẻ và uống trà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.