树木
(樹木)cây cối
Ví dụ câu thực tế
城市园林养护工人们冒着高温酷暑,为新城区主干道两侧新移栽的行道树木挂袋输送营养液并精心修剪枯枝。
chéng shì yuán lín yǎng hù gōng rén men mào zhe gāo wēn kù shǔ, wèi xīn chéng qū zhǔ gàn dào liǎng cè xīn yí zāi de xíng dào shù mù guà dài shū sòng yíng yǎng yè bìng jīng xīn xiū jiǎn kū zhī.
Các công nhân bảo trì vườn đô thị đã bất chấp cái nóng như thiêu đốt để phân phối dung dịch dinh dưỡng trong túi và cẩn thận cắt tỉa những cành chết cho những cây ven đường mới được cấy ghép ở hai bên đường chính ở thành phố mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.