标致

(標致)Biāo zhì
Âm Hán Việt:TIÊU TRÍ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Biāo zhì

đẹp; đẹp trai

#2biāo zhi

(về phụ nữ) đẹp; xinh

Ví dụ câu thực tế

这个小姑娘长得五官端正,十分标致,性格也很惹人喜爱。

zhè ge xiǎo gū niáng zhǎng dé wǔ guān duān zhèng, shí fēn biāo zhì, xìng gé yě hěn rě rén xǐ ài.

Cô bé này có những nét bình thường, rất xinh đẹp và tính cách rất đáng yêu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

标致 [Biāo zhì] (TIÊU TRÍ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu