标榜

(標榜)biāo bǎng
Âm Hán Việt:TIÊU BẢNG

khoe khoang

Ví dụ câu thực tế

某些商家虽然口头上标榜诚信第一,实际经营中却常常缺斤短两。

mǒu xiē shāng jiā suī rán kǒu tóu shàng biāo bǎng chéng xìn dì yī, shí jì jīng yíng zhōng què cháng cháng quē jīn duǎn liǎng.

Mặc dù một số doanh nghiệp tuyên bố đặt tính chính trực lên hàng đầu trong lời nói nhưng họ thường thiếu sót trong hoạt động thực tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.