标准

(標準)biāo zhǔn
Âm Hán Việt:TIÊU CHUẨN

chuẩn, tiêu chuẩn

Ví dụ câu thực tế

他普通话说得很标准。

tā pǔ tōng huà shuō dé hěn biāo zhǔn.

Tiếng phổ thông của anh ấy nói rất chuẩn.

你选男友的标准太高了。

nǐ xuǎn nán yǒu de biāo zhǔn tài gāo le.

Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn quá cao.

你的普通话说得很标准。

nǐ de pǔ tōng huà shuō dé hěn biāo zhǔn.

Tiếng Quan thoại của bạn rất chuẩn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.