查阅
(查閱)tra cứu / tham khảo / tìm kiếm thứ gì đó trong nguồn tài liệu tham khảo
Ví dụ câu thực tế
今天上午前往国家图书馆善本特藏阅览室查阅明清地方古籍文献时,碰巧偶遇了多年未曾联络的大学本科同窗好友。
jīn tiān shàng wǔ qián wǎng guó jiā tú shū guǎn shàn běn tè cáng yuè lǎn shì chá yuè míng qīng dì fāng gǔ jí wén xiàn shí, pèng qiǎo ǒu yù le duō nián wèi céng lián luò de dà xué běn kē tóng chuāng hǎo yǒu.
Sáng nay, khi tôi đến Phòng đọc Sách Quý hiếm và Bộ sưu tập Đặc biệt của Thư viện Quốc gia để xem các sách và tài liệu cổ địa phương từ thời nhà Minh và nhà Thanh, tôi tình cờ gặp một người bạn đại học tốt bụng mà tôi đã không liên lạc trong nhiều năm.
他在图书馆查阅了大量的历史文献,为论文收集第一手资料。
tā zài tú shū guǎn chá yuè le dà liàng de lì shǐ wén xiàn, wèi lùn wén shōu jí dì yī shǒu zī liào.
Ông đã tham khảo một số lượng lớn tài liệu lịch sử trong thư viện để thu thập thông tin trực tiếp cho bài báo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.