查清

chá qīng

tìm ra / xác minh / hiểu rõ / làm sáng tỏ

Ví dụ câu thực tế

这件事我们还没有调查清楚。

zhè jiàn shì wǒ men hái méi yǒu diào chá qīng chǔ.

Chuyện này chúng tôi vẫn chưa điều tra rõ.

这件事还没有调查清楚,不能公开。

zhè jiàn shì hái méi yǒu diào chá qīng chǔ, bù néng gōng kāi.

Chuyện này vẫn chưa điều tra rõ ràng, không thể công bố ra ngoài.

如果不把事情的真相彻底查清楚,他是绝对不会罢休的。

rú guǒ bù bǎ shì qíng de zhēn xiàng chè dǐ chá qīng chǔ, tā shì jué duì bú huì bà xiū de.

Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi sự thật của vấn đề được điều tra kỹ lưỡng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.