查处
(查處)điều tra và xử lý
Ví dụ câu thực tế
市场监督管理部门迅速重拳出击,依法严厉查处了一批制售假冒伪劣食品的黑作坊。
shì chǎng jiān dū guǎn lǐ bù mén xùn sù zhòng quán chū jī, yī fǎ yán lì chá chǔ le yī pī zhì shòu jiǎ mào wěi liè shí pǐn de hēi zuō fang.
Cơ quan quản lý, giám sát thị trường đã nhanh chóng vào cuộc mạnh mẽ, điều tra, xử lý nghiêm một số cơ sở đen sản xuất, buôn bán thực phẩm giả, kém chất lượng theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.