柔和
mềm
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分柔和,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róu hé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dịu dàng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
卧室里安装了暖色调的柔和壁灯,营造出温馨舒适的休息环境。
wò shì lǐ ān zhuāng le nuǎn sè diào de róu hé bì dēng, yíng zào chū wēn xīn shū shì de xiū xī huán jìng.
Đèn tường dịu nhẹ với gam màu ấm áp được lắp đặt trong phòng ngủ nhằm tạo môi trường nghỉ ngơi ấm áp và thoải mái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.