枪手
(槍手)kẻ cầm súng / xạ thủ / người thi hộ người khác / người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình
Ví dụ câu thực tế
守卫在边境哨所隐蔽工事中的神枪手,透过高倍光学瞄准镜把枪口十字线牢牢对准了潜伏在树丛里的可疑目标。
shǒu wèi zài biān jìng shào suǒ yǐn bì gōng shì zhōng de shén qiāng shǒu, tòu guò gāo bèi guāng xué miáo zhǔn jìng bǎ qiāng kǒu shí zì xiàn láo láo duì zhǔn le qián fú zài shù cóng lǐ de kě yí mù biāo.
Những tay súng bắn tỉa canh gác các công sự ẩn giấu ở đồn biên phòng kiên quyết nhắm nòng súng của họ vào mục tiêu khả nghi đang ẩn nấp trên cây thông qua kính ngắm quang học công suất cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.