枣
(棗)quả táo tàu; táo tàu
Ví dụ câu thực tế
奶奶经常在煮红豆粥的时候放几颗红枣,味道既香甜又补气血。
nǎi nǎi jīng cháng zài zhǔ hóng dòu zhōu de shí hòu fàng jǐ kē hóng zǎo, wèi dào jì xiāng tián yòu bǔ qì xuè.
Bà nội thường cho thêm một ít chà là đỏ khi nấu cháo đậu đỏ, có vị ngọt, bổ khí huyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quả táo tàu
cây táo tàu / cây táo / Zizyphus vulgaris / LT:棵[ke1]
mứt táo đỏ
jujube witches' broom (infectious plant disease of jujube trees caused by Candidatus Phytoplasma ziziphi)
Zaozhuang, prefecture-level city in Shandong Province 山東省|山东省[Shan1 dong1 Sheng3]
Zaoyang, a county-level city in Xiangyang City 襄陽市|襄阳市[Xiang1 yang2 Shi4], Hubei
Zaoqiang, a county in Hengshui City 衡水市[Heng2 shui3 Shi4], Hebei
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.