枢纽

(樞紐)shū niǔ
Âm Hán Việt:XU NỮU

trung tâm

Ví dụ câu thực tế

这座现代化大型综合客运交通枢纽集高铁、地铁、长途客运与城市公交于一体,实现了无缝换乘零距离。

zhè zuò xiàn dài huà dà xíng zōng hé kè yùn jiāo tōng shū niǔ jí gāo tiě, dì tiě, cháng tú kè yùn yǔ chéng shì gōng jiāo yú yī tǐ, shí xiàn liǎo wú fèng huàn chéng líng jù lí.

Trung tâm vận tải hành khách toàn diện quy mô lớn hiện đại này tích hợp đường sắt tốc độ cao, tàu điện ngầm, vận tải hành khách đường dài và giao thông công cộng đô thị, đạt được khả năng vận chuyển liền mạch và khoảng cách bằng không.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.