果园
(果園)vườn cây ăn quả
Ví dụ câu thực tế
金秋十月硕果累累,依山而建的生态苹果果园里飘散着甜美的果香,到处是采摘的欢声笑语。
jīn qiū shí yuè shuò guǒ lěi lěi, yī shān ér jiàn de shēng tài píng guǒ guǒ yuán lǐ piāo sàn zhe tián měi de guǒ xiāng, dào chù shì cǎi zhāi de huān shēng xiào yǔ.
Mùa thu vàng đầy hoa quả vào tháng 10. Vườn táo sinh thái được xây dựng trên núi tràn ngập hương thơm trái cây ngọt ngào và niềm vui hái trái cây tràn ngập khắp nơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.