松绑
(鬆綁)nới lỏng (hạn chế); tháo; gỡ trói
Ví dụ câu thực tế
政府出台专项改革政策,切实为广大中小微民营企业在融资担保等环节全面松绑减负。
zhèng fǔ chū tái zhuān xiàng gǎi gé zhèng cè, qiè shí wèi guǎng dà zhōng xiǎo wēi mín yíng qǐ yè zài róng zī dān bǎo děng huán jié quán miàn sōng bǎng jiǎn fù.
Chính phủ đã đưa ra các chính sách cải cách đặc biệt nhằm nới lỏng một cách hiệu quả các hạn chế và giảm gánh nặng về bảo lãnh tài chính cũng như các khía cạnh khác cho số lượng lớn các doanh nghiệp tư nhân nhỏ, vừa và siêu nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.