杯

bēi
Âm Hán Việt:BÔI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bēi

cốc, ly

#2bēi

biến thể của 杯[bei1] / cúp chiến thắng / lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc

#3bēi

biến thể của 杯[bei1]

Ví dụ câu thực tế

请给我一杯热茶。

qǐng gěi wǒ yī bēi rè chá.

Xin hãy cho tôi một tách trà nóng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.