杨树
(楊樹)cây dương
Ví dụ câu thực tế
巍然挺立的高大白杨树宛如身姿矫健的忠诚边防卫士,四季常年扎根在祖国大西北辽阔的万里风沙防线前哨。
wēi rán tǐng lì de gāo dà bái yáng shù wǎn rú shēn zī jiǎo jiàn de zhōng chéng biān fáng wèi shì, sì jì cháng nián zhā gēn zài zǔ guó dà xī běi liáo kuò de wàn lǐ fēng shā fáng xiàn qián shào.
Những cây dương cao sừng sững như những người lính biên phòng dũng mãnh, trung thành, quanh năm đâm rễ ở tiền đồn tuyến phòng thủ cát rộng bao la phía Tây Bắc rộng lớn của quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.