来访

(來訪)lái fǎng
Âm Hán Việt:LAI PHỎNG

đến thăm

Ví dụ câu thực tế

集团高级管理层在大厦顶层多功能迎宾厅,以最高礼遇热情接待了专程前来考察洽谈跨国战略投资合作的境外来访贵宾。

jí tuán gāo jí guǎn lǐ céng zài dà shà dǐng céng duō gōng néng yíng bīn tīng, yǐ zuì gāo lǐ yù rè qíng jiē dài le zhuān chéng qián lái kǎo chá qià tán kuà guó zhàn lüè tóu zī hé zuò de jìng wài lái fǎng guì bīn.

Tại sảnh lễ tân đa chức năng trên tầng cao nhất của tòa nhà, ban lãnh đạo cấp cao của tập đoàn đã nồng nhiệt đón tiếp các vị khách nước ngoài đặc biệt đến kiểm tra và đàm phán hợp tác đầu tư chiến lược xuyên biên giới với thái độ lịch sự cao nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.