来电

(來電)lái diàn
Âm Hán Việt:LAI ĐIỆN

v. gọi đến; n. cuộc gọi đến

Ví dụ câu thực tế

正在会议室主持季度经营例会的董事长接到省委重要公务通知的来电后,立即安排副手接续主持并迅速赶往会场。

zhèng zài huì yì shì zhǔ chí jì dù jīng yíng lì huì de dǒng shì zhǎng jiē dào shěng wěi zhòng yào gōng wù tōng zhī de lái diàn hòu, lì jí ān pái fù shǒu jiē xù zhǔ chí bìng xùn sù gǎn wǎng huì chǎng.

Sau khi chủ tịch hội đồng quản trị đang chủ trì cuộc họp kinh doanh quý trong phòng hội nghị nhận được điện thoại của tỉnh ủy về công việc quan trọng, ông lập tức bố trí cấp phó của mình đảm nhận chủ trì và vội vã đến địa điểm họp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

来电 [lái diàn] (LAI ĐIỆN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu