来得及
(來得及)kịp
Ví dụ câu thực tế
还早着呢,来得及。
hái zǎo zhe ne, lái de jí.
Vẫn còn sớm mà, có thể đến kịp.
电影九点半才开始,还来得及。
diàn yǐng jiǔ diǎn bàn cái kāi shǐ, hái lái de jí.
Chín giờ rưỡi phim mới bắt đầu nên vẫn còn thời gian.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.