来年
(來年)năm tới
Ví dụ câu thực tế
瑞雪兆丰年,农户们满怀信心地期待着来年能有一个好收成。
ruì xuě zhào fēng nián, nóng hù men mǎn huái xìn xīn dì qī dài zhe lái nián néng yǒu yí gè hǎo shōu chéng.
Tuyết tốt báo hiệu một mùa màng bội thu, người nông dân tự tin mong chờ một vụ thu hoạch bội thu trong năm tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.