来宾

(來賓)lái bīn
Âm Hán Việt:LAI TÂN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lái bīn

khách / một người đến thăm

#2Lái bīn

khách

Ví dụ câu thực tế

在热烈而庄重的迎宾乐曲声中,来自五大洲各国的尊贵来宾步入国际会展中心主会场。

zài rè liè ér zhuāng zhòng de yíng bīn yuè qǔ shēng zhōng, lái zì wǔ dà zhōu gè guó de zūn guì lái bīn bù rù guó jì huì zhǎn zhōng xīn zhǔ huì chǎng.

Trong nền nhạc chào mừng nồng nhiệt và trang trọng, các vị khách quý từ năm châu, các nước bước vào địa điểm chính của Trung tâm Triển lãm và Hội nghị Quốc tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.