来回
(來回)adv., n. qua lại
Ví dụ câu thực tế
搭乘新开通的高速磁悬浮列车穿梭在两座千万级人口相邻都市之间单程仅需二十分钟,彻底消除了跨城来回奔波的疲惫感。
dā chéng xīn kāi tōng de gāo sù cí xuán fú liè chē chuān suō zài liǎng zuò qiān wàn jí rén kǒu xiāng lín dū shì zhī jiān dān chéng jǐn xū èr shí fēn zhōng, chè dǐ xiāo chú le kuà chéng lái huí bēn bō de pí bèi gǎn.
Chỉ mất 20 phút để đi tàu đệm từ cao tốc mới khai trương giữa hai thành phố liền kề với dân số hàng chục triệu người, loại bỏ hoàn toàn mệt mỏi khi di chuyển qua lại khắp thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.