来不及
(來不及)không kịp
Ví dụ câu thực tế
我来不及跟他说声再见。
wǒ lái bù jí gēn tā shuō shēng zài jiàn.
Tôi không kịp nói lời tạm biệt với anh ấy.
我今天早上起晚了,来不及吃早饭了。
wǒ jīn tiān zǎo shàng qǐ wǎn le,lái bu jí chī zǎo fàn le.
Sáng nay tôi dậy muộn và không có thời gian để ăn sáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.