条约
(條約)hiệp ước
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代条约研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tiáo yuē yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về hiệp ước hiện đại sâu hơn.
两国最高领导人经过具有深远历史意义的双边会晤,正式签署了睦邻友好合作条约。
liǎng guó zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu shēn yuǎn lì shǐ yì yì de shuāng biān huì wù, zhèng shì qiān shǔ le mù lín yǒu hǎo hé zuò tiáo yuē.
Sau cuộc gặp song phương có ý nghĩa lịch sử sâu rộng, lãnh đạo cấp cao của hai nước đã chính thức ký hiệp ước láng giềng hữu nghị, hữu nghị và hợp tác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.