条例
(條例)quy tắc
Ví dụ câu thực tế
为切实维护城市核心区域的生态文明风貌与公共人身财产安全,市人大常委会全票审议表决通过了城市生活垃圾分类管理条例。
wèi qiè shí wéi hù chéng shì hé xīn qū yù de shēng tài wén míng fēng mào yǔ gōng gòng rén shēn cái chǎn ān quán, shì rén dà cháng wěi huì quán piào shěn yì biǎo jué tōng guò le chéng shì shēng huó lā jī fēn lèi guǎn lǐ tiáo lì.
Để duy trì hiệu quả nền văn minh sinh thái và an toàn cho người và tài sản công cộng trong khu vực lõi thành phố, Thường trực Đại hội nhân dân thành phố đã nhất trí biểu quyết thông qua quy định về phân loại và quản lý rác thải sinh hoạt đô thị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.