束手
bó tay / bất lực / không thể làm gì được
Ví dụ câu thực tế
他平时喜欢夸夸其谈,但一遇到实际困难就束手无策。
tā píng shí xǐ huān kuā kuā qí tán, dàn yī yù dào shí jì kùn nán jiù shù shǒu wú cè.
Anh ấy thường thích nói nhiều, nhưng khi gặp khó khăn thực tế, anh ấy lại bất lực.
面对这个突发的疑难软件漏洞,连最有经验的高级系统架构师一时之间也感到束手无策、彻底没辙。
miàn duì zhè ge tū fā de yí nán ruǎn jiàn lòu dòng, lián zuì yǒu jīng yàn de gāo jí xì tǒng jià gòu shī yī shí zhī jiān yě gǎn dào shù shǒu wú cè, chè dǐ méi zhé.
Đối mặt với lỗ hổng phần mềm đột ngột và khó khăn này, ngay cả những kiến trúc sư hệ thống cấp cao giàu kinh nghiệm nhất cũng cảm thấy bất lực và hoàn toàn bất lực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
(thành ngữ) bó tay chịu trói / (nghĩa bóng) đầu hàng không kháng cự
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ) / nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
bó tay chờ chết (thành ngữ) / cam chịu diệt vong
(idiom) restricted; constrained; inhibited
bó tay chờ chết
bó tay chờ chết
see 束手束腳|束手束脚[shu4 shou3 shu4 jiao3]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.