杜绝
(杜絕)chấm dứt
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真杜绝各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dù jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
医院严格实行无菌操作和消毒规程,从源头上杜绝院内交叉感染。
yī yuàn yán gé shí xíng wú jūn cāo zuò hé xiāo dú guī chéng, cóng yuán tóu shàng dù jué yuàn nèi jiāo chā gǎn rǎn.
Bệnh viện thực hiện nghiêm ngặt quy trình vận hành, khử trùng vô trùng nhằm ngăn ngừa lây nhiễm chéo bệnh viện từ nguồn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.