村里
làng / xóm
Ví dụ câu thực tế
我和爷爷住在村里。
wǒ hé yé yé zhù zài cūn lǐ.
Tôi sống ở trong thôn với ông nội.
敢闯敢拼的青年创业者承包了村里数百亩荒山,带领乡亲们发展高山有机果园种植。
gǎn chuǎng gǎn pīn de qīng nián chuàng yè zhě chéng bāo le cūn lǐ shù bǎi mǔ huāng shān, dài lǐng xiāng qīn men fā zhǎn gāo shān yǒu jī guǒ yuán zhòng zhí.
Những doanh nhân trẻ dám mạo hiểm và làm việc chăm chỉ đã ký hợp đồng với hàng trăm mẫu đất đồi cằn cỗi trong làng và dẫn dắt dân làng phát triển các vườn cây ăn quả hữu cơ trên núi cao.
在偏僻闭塞的西北山村里,勤劳朴实的老爹面朝黄土背朝天,起早贪黑耕作田地抚养着五个儿女。
zài piān pì bì sè de xī běi shān cūn lǐ, qín láo pǔ shí de lǎo diē miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān, qǐ zǎo tān hēi gēng zuò tián dì fǔ yǎng zhe wǔ gè ér nǚ.
Tại một ngôi làng miền núi xa xôi hẻo lánh ở phía Tây Bắc, một người cha cần cù và giản dị đối mặt với hoàng thổ, quay lưng lên trời, sáng sớm làm ruộng và làm việc đến khuya để nuôi năm đứa con.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.