村民

cūn mín

dân làng

Ví dụ câu thực tế

群山环抱之中的古老侗族村寨民风纯朴,村民们热情好客,至今保留着邻里守望相助的传统。

qún shān huán bào zhī zhōng de gǔ lǎo dòng zú cūn zhài mín fēng chún piáo, cūn mín men rè qíng hào kè, zhì jīn bǎo liú zhe lín lǐ shǒu wàng xiāng zhù de chuán tǒng.

Những làng Đồng cổ được bao quanh bởi núi non có những phong tục dân gian giản dị, dân làng nồng hậu và mến khách. Họ vẫn giữ truyền thống hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau.

在熟悉地形的当地村民热心带路下,地质考察队顺利穿越了这片原始森林。

zài shú xī dì xíng dí dàng dì cūn mín rè xīn dài lù xià, dì zhì kǎo chá duì shùn lì chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.

Dưới sự hướng dẫn nhiệt tình của những người dân địa phương thông thạo địa hình, đoàn thám hiểm địa chất đã vượt qua khu rừng nguyên sinh này thành công.

农技专家指导村民合理施用有机肥料,既改良了土壤结构又提高了西瓜品质。

nóng jì zhuān jiā zhǐ dǎo cūn mín hé lǐ shī yòng yǒu jī féi liào, jì gǎi liáng le tǔ rǎng jié gòu yòu tí gāo le xī guā pǐn zhì.

Các chuyên gia công nghệ nông nghiệp hướng dẫn người dân bón phân hữu cơ hợp lý, không chỉ cải tạo cơ cấu đất mà còn nâng cao chất lượng dưa hấu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.