村庄

(村莊)cūn zhuāng
Âm Hán Việt:THÔN TRANG

thôn xóm, làng mạc

Ví dụ câu thực tế

群山环抱中坐落着一个宁静的村庄。

qún shān huán bào zhōng zuò luò zhe yí gè níng jìng de cūn zhuāng.

Giữa những dãy núi bao bọc có một ngôi làng thanh bình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.