权益
(權益)quyền lợi
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代权益研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lợi hiện đại sâu hơn.
消费者权益保护法切实保障了广大消费者在网络购物中的知情权与公平交易权益。
xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ qiè shí bǎo zhàng le guǎng dà xiāo fèi zhě zài wǎng luò gòu wù zhōng de zhī qíng quán yǔ gōng píng jiāo yì quán yì.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bảo vệ hiệu quả quyền được biết và giao dịch công bằng trong mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.