权利人
(權利人)(law) rightholder; party entitled to a legal right (e.g. to property, copyright etc)
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
未经知识产权权利人的正式书面授权许可,任何单位和个人不得擅自商业使用该注册商标。
wèi jīng zhī shí chǎn quán quán lì rén de zhèng shì shū miàn shòu quán xǔ kě, rèn hé dān wèi hé gè rén bù dé shàn zì shāng yè shǐ yòng gāi zhù cè shāng biāo.
Không đơn vị hoặc cá nhân nào được phép sử dụng thương hiệu nhãn hiệu đã đăng ký mà không có sự cho phép chính thức bằng văn bản của chủ sở hữu trí tuệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.