杂志
(雜誌)tạp chí
Ví dụ câu thực tế
我买了一本时尚杂志。
wǒ mǎi le yī běn shí shàng zá zhì.
Tôi mua một cuốn tạp chí thời trang.
这本杂志上的文章都写得很好。
zhè běn zá zhì shàng de wén zhāng dōu xiě dé hěn hǎo.
Các bài viết trên tạp chí này được viết rất tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.