杂乱
(雜亂)lộn xộn / bừa bộn / hỗn loạn
Ví dụ câu thực tế
外行人看似杂乱无章的传统八卦阵图,其实暗藏着极其精密深奥的古代军事奇门玄机。
wài háng rén kàn shì zá luàn wú zhāng de chuán tǒng bā guà zhèn tú, qí shí àn cáng zhe jí qí jīng mì shēn ào de gǔ dài jūn shì qí mén xuán jī.
Mảng Bát Quái truyền thống tưởng chừng như hỗn loạn đối với người ngoài thực chất lại ẩn chứa những bí ẩn quân sự cổ đại vô cùng phức tạp và sâu sắc.
他平时不爱收拾整理房间,书桌上堆满了各种书籍和图纸,显得杂乱无章。
tā píng shí bù ài shōu shí zhěng lǐ fáng jiān, shū zhuō shàng duī mǎn le gè zhǒng shū jí hé tú zhǐ, xiǎn de zá luàn wú zhāng.
Anh ấy thường không thích dọn dẹp phòng của mình, và bàn làm việc của anh ấy chứa đầy sách và tranh vẽ, trông rất bừa bộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.