机智
(機智)nhanh trí
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分机智,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thông minh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
面对歹徒的威胁,乘警机智勇敢地周旋应对,最终成功制服了犯罪嫌疑人。
miàn duì dǎi tú de wēi xié, chéng jǐng jī zhì yǒng gǎn dì zhōu xuán yìng duì, zuì zhōng chéng gōng zhì fú le fàn zuì xián yí rén.
Trước sự đe dọa từ bọn côn đồ, các sĩ quan cảnh sát đã phản ứng khéo léo và dũng cảm, cuối cùng đã khuất phục thành công nghi phạm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.