朱红
(朱紅)đỏ thắm
Ví dụ câu thực tế
故宫紫禁城太和门前那两扇厚重大气的朱红大门在初升朝阳的照射下庄严雄伟,饱经沧桑依然散发着灿烂夺目的华夏建筑神韵。
gù gōng zǐ jìn chéng tài hé mén qián nà liǎng shàn hòu zhòng dà qì de zhū hóng dà mén zài chū shēng zhāo yáng de zhào shè xià zhuāng yán xióng wěi, bǎo jīng cāng sāng yī rán sàn fà zhe càn làn duó mù dì huá xià jiàn zhù shén yùn.
Hai cánh cửa đỏ son dày dặn và uy nghiêm trước cổng Thái Hòa trong Tử Cấm Thành thật trang nghiêm và uy nghiêm dưới ánh mặt trời mọc. Chúng đã trải qua nhiều thăng trầm nhưng vẫn toát lên vẻ đẹp quyến rũ của kiến trúc Trung Hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.