本科生
sinh viên đại học
Ví dụ câu thực tế
只有少数本科生会继续从事学术工作。
zhǐ yǒu shǎo shù běn kē shēng huì jì xù cóng shì xué shù gōng zuò.
Chỉ có một số sinh viên chính quy tiếp tục tham gia vào công việc học thuật.
听到自己指导的本科生成功斩获国际大学生创新创业大赛特等奖的喜报,导师在贺电中说话的口气满怀由衷的骄傲。
tīng dào zì jǐ zhǐ dǎo de běn kē shēng chéng gōng zhǎn huò guó jì dà xué shēng chuàng xīn chuàng yè dà sài tè děng jiǎng de xǐ bào, dǎo shī zài hè diàn zhōng shuō huà de kǒu qì mǎn huái yóu zhōng de jiāo ào.
Sau khi biết tin sinh viên đại học mà mình đang hướng dẫn đã xuất sắc giành được giải đặc biệt trong Cuộc thi Khởi nghiệp và Sáng tạo dành cho Sinh viên Đại học Quốc tế, người gia sư đã chân thành bày tỏ niềm tự hào trong thông điệp chúc mừng của mình.
普通高校学籍管理条例中明确规定,本科生一学期内无故缺席教学活动旷课达到规定学时的,将面临严肃的学籍纪律处分。
pǔ tōng gāo xiào xué jí guǎn lǐ tiáo lì zhōng míng què guī dìng, běn kē shēng yī xué qī nèi wú gù quē xí jiào xué huó dòng kuàng kè dá dào guī dìng xué shí de, jiāng miàn lín yán sù de xué jí jì lǜ chǔ fèn.
Quy định về quản lý tư cách sinh viên trong các trường đại học thông thường quy định rõ ràng rằng sinh viên đại học vắng mặt trong các hoạt động giảng dạy trong một số giờ nhất định mà không có lý do trong một học kỳ sẽ phải đối mặt với các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc đối với tư cách sinh viên của họ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.