本来
(本來)vốn dĩ
Ví dụ câu thực tế
这种小事本来就不应该麻烦别人。
zhè zhǒng xiǎo shì běn lái jiù bù yīng gāi má fán bié rén.
Cái chuyện nhỏ này vốn không nên làm phiền tới người khác.
我本来要去看演出,但是突然有事儿不能去了。
wǒ běn lái yào qù kàn yǎn chū, dàn shì tū rán yǒu shì ér bù néng qù le.
Tôi định đi xem biểu diễn nhưng đột nhiên có chuyện xảy ra nên tôi không thể đi được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.