本性难移

(本性難移)běn xìng nán yí

Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được. / Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)

Ví dụ câu thực tế

江山易改,本性难移。

jiāng shān yì gǎi, běn xìng nán yí.

Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

常言道江山易改本性难移,但良好的社会环境与严格自律能够引导人性向善。

cháng yán dào jiāng shān yì gǎi běn xìng nán yí, dàn liáng hǎo de shè huì huán jìng yǔ yán gé zì lǜ néng gòu yǐn dǎo rén xìng xiàng shàn.

Người ta thường nói, bản tính dễ thay đổi nhưng bản tính khó thay đổi, nhưng môi trường xã hội tốt và kỷ luật tự giác nghiêm khắc mới có thể hướng bản chất con người trở nên tốt đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.