末尾

mò wěi

cuối; đầu mút; điểm tận cùng

Ví dụ câu thực tế

请在这份文件的末尾签个字。

qǐng zài zhè fèn wén jiàn de mò wěi qiān gè zì.

Xin hãy ký tên vào cuối tài liệu này.

公文末尾通常会写上“此致敬礼”。

gōng wén mò wěi tōng cháng huì xiě shàng “ cǐ zhì jìng lǐ ”.

Cuối công văn thường sẽ viết lời 'Kính thư trân trọng'.

在签署具有重大法律约束力的涉外合同文本末尾,法定代表人郑重加盖了单位公章印章。

zài qiān shǔ jù yǒu zhòng dà fǎ lǜ yuē shù lì de shè wài hé tóng wén běn mò wěi, fǎ dìng dài biǎo rén zhèng zhòng jiā gài le dān wèi gōng zhāng yìn zhāng.

Khi kết thúc việc ký kết hợp đồng liên quan đến nước ngoài có giá trị ràng buộc pháp lý lớn, người đại diện theo pháp luật đã long trọng đóng dấu chính thức của đơn vị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.