未经
(未經)chưa trải qua; không có
Ví dụ câu thực tế
国家文物保护法严格规定,任何企业或个人未经各级文物行政主管部门严格论证审批,绝不允许在全国重点文保遗址周边动土施工。
guó jiā wén wù bǎo hù fǎ yán gé guī dìng, rèn hé qǐ yè huò gè rén wèi jīng gè jí wén wù xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén yán gé lùn zhèng shěn pī, jué bù yǔn xǔ zài quán guó zhòng diǎn wén bǎo yí zhǐ zhōu biān dòng tǔ shī gōng.
Luật Bảo vệ di tích văn hóa quốc gia quy định nghiêm ngặt rằng không doanh nghiệp, cá nhân nào được phép khởi công xây dựng xung quanh các khu bảo vệ di tích văn hóa trọng điểm quốc gia nếu không được cơ quan quản lý di tích văn hóa các cấp xem xét và phê duyệt chặt chẽ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.